TỔ QUỐC TÔI

CHÚNG TA LÀ VIOLET

ẢNH ĐẸP

270.jpg Mungxuan.swf Happy_new_year.swf New_folder2.swf ChucMungNamMoi.jpg Loi_cam_on_cua_Xuan_Sang.swf THIEP_CHUC_MUNG_2.jpg Nhmoi.swf Clock_Hopmat2014.swf Neu_em_la.flv Showimg.gif Anhdongdepchomaytinh_400x100.gif Untitled_0001.flv SN_Diep_Nga.swf Thammyhanquocjwgiamgiadacbietmung831.jpg CHoa_83_jpeg0.jpg Covernewyear.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf CUUNON_CHUC_TET.swf 3QuaChuong.gif

Thông tin

KHO BÁU TÀI NGUYÊN

THỜI GIỜ VÀNG NGỌC

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • BẠN VÀ TÔI

    1 khách và 0 thành viên

    TIN TỨC MỌI MẶT

    Chào mừng quý vị đến với ƯỚC MƠ XANH của Thân Thị Diệp Nga.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Trong bài có sử dụng một số tư liệu của đồngnghiệp
    Người gửi: Thân Thị Diệp Nga (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:55' 18-08-2014
    Dung lượng: 3.4 MB
    Số lượt tải: 1835
    Số lượt thích: 0 người



    NĂM HỌC 2014- 2015
    CHƯƠNG TRÌNH
    SINH HỌC 10 THPT
    GV: THÂN THỊ DIỆP NGA
    BÀI 6
    AXIT NUCLÊIC
    NỘI DUNG:
    I:AxitDeoxiriboNucleic( ADN)
    1 . Cấu trúc của ADN
    2 . Chức năng của ADN
    II:Axit RiboNucleic( ARN)
    1. Cấu trúc của ARN
    2. Chức năng ARN

    James Watson (người Mỹ) & Francis Crick (người Anh)
    I. AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN)
    Mô hình công bố năm 1953
    Với phát minh này, hai nhà khoa học cùng với Uynkin được trao giải thưởng Nôben năm 1962
    Qua mô hình cấu trúc ADN, hãy nhắc lại:
    Cấu tạo hóa học của ADN.
    Mô tả cấu trúc không gian của ADN.
    Vì Sao ADN có cấu tạo rất đa dạng và đặc thù?
    1- Cấu trúc hóa học ADN
    ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, mỗi đơn phân là nuclotit (Nu).
    1 Nucleôtit
    Đường pentôzơ
    Nhóm photphat
    Một trong bốn Bazơ nitơ
    A,T,G,X
    I. AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN)
    8/18/2014
    8
    (?) Hãy quan sát hình và cho biết ADN có cấu trúc không gian như thế nào ?
    10 cặp nuclêôtit
    3,4A0
    Trên một chuỗi polipeptit là liên kết gì?
    Giữa hai chuỗi polipetit là liên kết gì?
    Liên kết phosphodieste
    2 chuỗi polynuclêotit
    của ADN xoắn
    lại quanh trục,
    tạo nên xoắn
    kép đều và giống1 cầu thang xoắn.
    Còn tay thang là các phân tử đường và các nhóm photphat.
    Mỗi bậc thang là 1 cặp bazơ liên kết hiđrô theo nguyên
    tắc bổ sung
    A-T; G-X
    G
    TÍNH ĐA DẠNG VÀ ĐẶC THÙ CỦA ADN
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    G
    Do cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, các ADN đặc trưng bởi số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp của các nuclêôtit trong phân tử.
    (?) Vì sao chỉ có 4 loại nuclêôtit mà tạo ra vô số các ADN khác nhau ?
    1- Cấu trúc hóa học ADN
    AND được cấu tạo từ 2 chuỗi pôlinuclêôtit liên kết vói nhau theo nguyên tắc bổ sung: A liên kết với T bằng 2 liên kết hidrô và G liên kết với X bằng 3 liên kết hidrô
    I. AXIT ĐÊÔXIRIBÔNUCLÊIC (ADN)
    Gen là trình tự
    xác định của các
    nuclêôtit trên
    phân tử ADN
    mã hóa 1 sản
    phẩm nhất định
    (Prôtêin hay ARN).
    GEN
    ADN ở tế bào nhân sơ có cấu trúc dạng vòng.
    ADN ở tế bào nhân thực có cấu trúc mạch thẳng.
    Lưu ý
    2. Chức năng của ADN:
    Hs đọc thông tin và quan sát H6.1  thực hiện lệnh 
    TẾ BÀO CHẤT
    SAO MÃ
    mARN di chuyển
    ra tế bào chất
    GIẢI MÃ
    NHÂN TẾ BÀO
    ADN
    mARN
    rARN
    tARN
    Ribosome
    20 loại aa
    ATP
    Enzim
    2. Chức năng của ADN:
    Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
    Thông tin di truyền lưu giữ trong phân tử ADN dưới dạng số lượng và trình tự các nuclêôtit.
    Trình tự các nuclêôtit trên ADN làm nhiệm vụ
    mã hóa cho trình tự cho các axit amin trong
    chuỗi polypeptit.
    Prôtêin qui định các đặc điểm của cơ thể sinh vật.
    2. Chức năng của ADN:
    II-AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN)
    1. Cấu trúc của ARN:
    II-AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN)
    1. Cấu trúc của ARN:
    m- ARN
    t- ARN
    r- ARN
    Cĩ 3 lo?i ARN
    II-AXIT RIBÔNUCLÊIC (ARN)
    rARN
    Cấu trúc ARN:
    - Gồm một mạch pôlynuclêôtit .
    - Có ba loại (mARN, tARN, rARN)
    - mARN: Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm.
    - tARN: Vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtein.
    - rARN:Cùng prôtein tạo nên ribôxôm. Là nơi tổng hợp prôtein.
    2. Chức năng của ARN:
    CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CỦA CÁC LOẠI ARN:
    Dạng mạch thẳng, gồm 1 chuỗi pôlyribônuclêôtit.
    Có cấu trúc với 3 thùy, 1 thuỳ mang bộ ba đối mã, 1 đầu đối diện là vị trí gắn các a.a -> giúp liên kết với mARN và ribôxôm.
    Có nhiều vùng liên kết bổ sung với nhau tạo nên các vùng xoắn cục bộ.
    Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm.
    Vận chuyển axit amin đến ribôxôm để tổng hợp prôtein.
    Cùng prôtein tạo nên ribôxôm. Là nơi tổng hợp prôtein.
    So sánh sự khác biệt về cấu trúc giữa ADN và ARN
    Cấu trúc không gian của AND và ARN
    CHÚC CÁC EM HỌC TỐT
     
    Gửi ý kiến